索取

索取
suǒ
sách thủ

cầu; xin; yêu cầu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22334
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu; xin; yêu cầu

    • Anh ấy đòi công ty bồi thường.

  2. động từ

    hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi

    • Anh ấy yêu cầu công ty bồi thường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.