粒子加速器

粒子加速器
jiā
lạp tử gia tốc khí

máy gia tốc; bộ tăng tốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy gia tốc; bộ tăng tốc

    • Máy gia tốc hạt là công cụ quan trọng trong nghiên cứu khoa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.