管理委员会

管理委员会
guǎnwěiyuánhuì
quản lý uỷ viên hội

ban quản lý; hội đồng quản lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ban quản lý; hội đồng quản lý

    • Ủy ban quản lý này chịu trách nhiệm về các công việc hàng ngày của trường.

  2. danh từ

    ban quản lý; ủy ban quản lý

    • Ủy ban quản lý đang họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.