管理信息库

管理信息库
guǎnxìn
quản lý tín tức khố

kho thông tin quản lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kho thông tin quản lý

    • Cơ sở dữ liệu thông tin quản lý là một hệ thống quan trọng.

  2. danh từ

    chim yuhina hậu môn hung nâu (Yuhina occipitalis)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.