Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
枪支
枪支
thương chi
súng; vũ khí súng
2 nghĩa#8215
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng; vũ khí súng
中可以发射子弹的武器kěyǐ fāshè zǐdàn de wǔqì
- 。
Anh ấy có một khẩu súng.
- 貳名danh từ
súng; vũ khí (súng)
中火枪、步枪等射击武器的总称huǒqiāng、bùqiāng děng shèjī wǔqì de zǒngchēng
- 。
Anh ấy có rất nhiều súng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
枪支
Phồn thể槍支
thương chi
súng; vũ khí súng
2 nghĩa#8215
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng; vũ khí súng
中可以发射子弹的武器kěyǐ fāshè zǐdàn de wǔqì
- 。
Anh ấy có một khẩu súng.
- 貳名danh từ
súng; vũ khí (súng)
中火枪、步枪等射击武器的总称huǒqiāng、bùqiāng děng shèjī wǔqì de zǒngchēng
- 。
Anh ấy có rất nhiều súng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)