签约

签约
qiānyuē
thiêm ước

ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9880
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận

    在文件或协议上签名,表示同意或承诺zài wénjiàn huò xiéyì shàng qiānmíng, biǎoshì tóngyì huò chéngnuò

    • Chúng tôi đã ký hợp đồng rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.