Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
/
签约
签约
thiêm ước
ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận
中在文件或协议上签名,表示同意或承诺zài wénjiàn huò xiéyì shàng qiānmíng, biǎoshì tóngyì huò chéngnuò
- 。
Chúng tôi đã ký hợp đồng rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
签约
Phồn thể簽約
thiêm ước
ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ký kết hợp đồng hoặc thỏa thuận
中在文件或协议上签名,表示同意或承诺zài wénjiàn huò xiéyì shàng qiānmíng, biǎoshì tóngyì huò chéngnuò
- 。
Chúng tôi đã ký hợp đồng rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)