签订

签订
qiāndìng
thiêm đính

ký kết (hiệp ước, hợp đồng, v.v.)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#23604
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ký kết (hiệp ước, hợp đồng, v.v.)

    • Chúng tôi đã ký hợp đồng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.