解约

解约
jiěyuē
giải ước

chấm dứt hợp đồng; hủy hợp đồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chấm dứt hợp đồng; hủy hợp đồng

    • Chúng tôi quyết định hủy hợp đồng.

  2. động từ

    hủy hợp đồng; giải hợp đồng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.