Tới nội dung chính

策划

策划
cèhuà
sách hoạch

lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)7 nghĩa#5974
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định

    中制定计划或方案,进行周密安排zhìdìng jìhuà huò fāng'àn, jìnxíng zhōumì ānpái

    • 。

      Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.

  2. 貳动động từ

    lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng

    中制定计划或方案;组织安排某事zhìdìng jìhuà huò fāng'àn; zǔzhī ānpái mǒushì

    • ?

      Hoạt động này là do ai lên kế hoạch?

  3. 參动động từ

    lập kế hoạch; mưu hoạch; dàn dựng

    中制定计划或打算zhìdìng jìhuà huò dǎsuàn

  4. 肆动động từ

    lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng; tổ chức (một kế hoạch hoặc âm mưu)

    中制定计划;组织实施zhìdìng jìhuà; zǔzhī shíshī

  5. 伍动động từ

    mưu đồ; toan tính

    中制订计划;进行安排和准备zhì dìng jì huà;jìn xíng ān pái hé zhǔn bèi

  6. 陸名danh từ

    lên kế hoạch; hoạch định; (người) lập kế hoạch; nhà tổ chức

    • 。

      Anh ấy là nhà sản xuất của chương trình này.

  7. 柒名danh từ

    lập kế hoạch; mưu hoạch; người lập kế hoạch

    中制定计划或方案的人;或制定计划、方案的行为zhìdìng jìhuà huò fāng'àn de rén;huò zhìdìng jìhuà、fāng'àn de xíngwéi

    • 。

      Anh ấy là một nhà hoạch định giỏi.

策
cè
sách
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu