Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
策划
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
NGHĨA
- 壹动động từ
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
中制定计划或方案,进行周密安排zhìdìng jìhuà huò fāng'àn, jìnxíng zhōumì ānpái
- 。
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
- 貳动động từ
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng
中制定计划或方案;组织安排某事zhìdìng jìhuà huò fāng'àn; zǔzhī ānpái mǒushì
- ?
Hoạt động này là do ai lên kế hoạch?
- 參动động từ
lập kế hoạch; mưu hoạch; dàn dựng
中制定计划或打算zhìdìng jìhuà huò dǎsuàn
- 肆动động từ
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng; tổ chức (một kế hoạch hoặc âm mưu)
中制定计划;组织实施zhìdìng jìhuà; zǔzhī shíshī
- 伍动động từ
mưu đồ; toan tính
中制订计划;进行安排和准备zhì dìng jì huà;jìn xíng ān pái hé zhǔn bèi
- 陸名danh từ
lên kế hoạch; hoạch định; (người) lập kế hoạch; nhà tổ chức
- 。
Anh ấy là nhà sản xuất của chương trình này.
- 柒名danh từ
lập kế hoạch; mưu hoạch; người lập kế hoạch
中制定计划或方案的人;或制定计划、方案的行为zhìdìng jìhuà huò fāng'àn de rén;huò zhìdìng jìhuà、fāng'àn de xíngwéi
- 。
Anh ấy là một nhà hoạch định giỏi.
解字
GIẢI TỰlên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
NGHĨA
- 壹动động từ
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
中制定计划或方案,进行周密安排zhìdìng jìhuà huò fāng'àn, jìnxíng zhōumì ānpái
- 。
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
- 貳动động từ
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng
中制定计划或方案;组织安排某事zhìdìng jìhuà huò fāng'àn; zǔzhī ānpái mǒushì
- ?
Hoạt động này là do ai lên kế hoạch?
- 參动động từ
lập kế hoạch; mưu hoạch; dàn dựng
中制定计划或打算zhìdìng jìhuà huò dǎsuàn
- 肆动động từ
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng; tổ chức (một kế hoạch hoặc âm mưu)
中制定计划;组织实施zhìdìng jìhuà; zǔzhī shíshī
- 伍动động từ
mưu đồ; toan tính
中制订计划;进行安排和准备zhì dìng jì huà;jìn xíng ān pái hé zhǔn bèi
- 陸名danh từ
lên kế hoạch; hoạch định; (người) lập kế hoạch; nhà tổ chức
- 。
Anh ấy là nhà sản xuất của chương trình này.
- 柒名danh từ
lập kế hoạch; mưu hoạch; người lập kế hoạch
中制定计划或方案的人;或制定计划、方案的行为zhìdìng jìhuà huò fāng'àn de rén;huò zhìdìng jìhuà、fāng'àn de xíngwéi
- 。
Anh ấy là một nhà hoạch định giỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)