密谋

密谋
móu
mật mưu

âm mưu; lén lút mưu tính

3 nghĩa#16208
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    âm mưu; lén lút mưu tính

    • Họ đang âm mưu một kế hoạch.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.

  2. động từ

    đồng mưu; cùng mưu tính; âm mưu chung

    • Họ âm mưu lật đổ chính phủ.

  3. động từ

    âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.