站着说话不腰疼

站着说话不腰疼
zhànzheshuōhuàyāoténg
trạm trước thuyết thoại bất yêu đông

nói chuyện dễ hơn làm việc; nói từ trên cao mà không hiểu khó khăn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nói chuyện dễ hơn làm việc; nói từ trên cao mà không hiểu khó khăn [thành ngữ]

    • Bạn nói chuyện mà không biết khó khăn gì cả!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.