立功赎罪

立功赎罪
gōngshúzuì
lập công chuộc tội

lập công chuộc tội; chiến công chuộc tội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập công chuộc tội; chiến công chuộc tội [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn lập công chuộc tội.

  2. động từ

    lập công chuộc tội; diễu công trừ tội [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.