立体电影院

立体电影院
diànyǐngyuàn
lập thể điện ảnh viện

khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)

    • Chúng ta đi rạp chiếu phim 3D xem phim đi.

  2. danh từ

    rạp chiếu phim 3D; rạp chiếu phim ba chiều

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.