立体摄像机

立体摄像机
shèxiàng
lập thể nhiếp tượng cơ

máy quay phim ba chiều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy quay phim ba chiều

    • Máy ảnh lập thể có thể chụp ảnh 3D.

  2. danh từ

    máy ảnh 3D

    • Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh 3D.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.