窃钩者诛,窃国者侯

窃钩者诛,窃国者侯
qiègōuzhězhū,qièguózhěhóu

người ăn cắp móc bị xử tử, kẻ ăn cắp nước được phong hầu (chỉ sự bất công trong xã hội) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ăn cắp móc bị xử tử, kẻ ăn cắp nước được phong hầu (chỉ sự bất công trong xã hội) [thành ngữ]

    • Kẻ trộm móc bị giết, kẻ trộm nước được phong hầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.