窃国者侯,窃钩者诛

窃国者侯,窃钩者诛
qièguózhěhóu,qiègōuzhězhū

thuyên tắc (y học); tắc mạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyên tắc (y học); tắc mạch

    • Kẻ cướp nước thì được phong hầu, kẻ cướp móc thì bị giết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.