空想社会主义

空想社会主义
kōngxiǎngshèhuìzhǔ
không tưởng xã hội chủ nghĩa

không tưởng xã hội chủ nghĩa; nạn chủ nghĩa xã hội không tưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không tưởng xã hội chủ nghĩa; nạn chủ nghĩa xã hội không tưởng

    • Chủ nghĩa xã hội không tưởng là một trào lưu tư tưởng xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.