Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空想社会主义
空想社会主义
không tưởng xã hội chủ nghĩa
không tưởng xã hội chủ nghĩa; nạn chủ nghĩa xã hội không tưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không tưởng xã hội chủ nghĩa; nạn chủ nghĩa xã hội không tưởng
- 。
Chủ nghĩa xã hội không tưởng là một trào lưu tư tưởng xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空想社会主义
Phồn thể空想社會主義
không tưởng xã hội chủ nghĩa
không tưởng xã hội chủ nghĩa; nạn chủ nghĩa xã hội không tưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
không tưởng xã hội chủ nghĩa; nạn chủ nghĩa xã hội không tưởng
- 。
Chủ nghĩa xã hội không tưởng là một trào lưu tư tưởng xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động