/
基础
基础
cơ sở
nền tảng; cơ sở; nền móng
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5352
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nền tảng; cơ sở; nền móng
中事物最下面的部分,是其他部分的支撑shìwù zuì xiàmiàn de bùfen, shì qítā bùfen de zhīchēng
- 。
Đây là nền tảng để học tiếng Trung.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
- 貳名danh từ
nền tảng; cơ sở; căn bản
中最重要的下面部分;开始的最初阶段zuì zhòngyào de xiàmiàn bùfen; kāishǐ de zuì chū jiēduàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
基础
Phồn thể基礎
cơ sở
nền tảng; cơ sở; nền móng
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5352
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nền tảng; cơ sở; nền móng
中事物最下面的部分,是其他部分的支撑shìwù zuì xiàmiàn de bùfen, shì qítā bùfen de zhīchēng
- 。
Đây là nền tảng để học tiếng Trung.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
- 貳名danh từ
nền tảng; cơ sở; căn bản
中最重要的下面部分;开始的最初阶段zuì zhòngyào de xiàmiàn bùfen; kāishǐ de zuì chū jiēduàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc