程门立雪

程门立雪
Chéngménxuě
trình môn lập tuyết

lập tuyết trước cửa Sơn Thành (tôn sư trọng đạo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lập tuyết trước cửa Sơn Thành (tôn sư trọng đạo) [thành ngữ]

    • Trình Môn Lập Tuyết là một thành ngữ về tôn sư trọng đạo.

  2. người Đông Hồ (dân tộc cổ đại ở vùng đông bắc Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.