经典

经典
jīngdiǎn
kinh điển

kinh điển; tác phẩm cổ điển; mẫu mực

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#2500
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kinh điển; tác phẩm cổ điển; mẫu mực

    最重要、最有代表性的作品或例子zuì zhòngyào、zuì yǒu dàibiǎo xìng de zuòpǐn huò lìzi

    • Đây là một bộ phim kinh điển.

  2. danh từ

    kinh điển; sách kinh; thánh kinh

    • Đây là một cuốn sách kinh điển.

  3. tính từ

    cổ điển; mang tính cổ điển

    具有代表性、流传久远、质量最高的jùyǒu dàibiǎoxìng、liúchuán jiǔyuǎn、zhìliàng zuì gāo de

  4. tính từ

    điển hình; tiêu biểu; đặc trưng

    最好的、最能代表某类事物特点的zuì hǎo de、zuì néng dàibiǎo mǒu lèi shìwù tèdiǎn de

  5. danh từ

    văn cổ; văn ngôn; cổ văn (văn học cổ đại Trung Quốc)

    中国古代的重要文学作品;代表某领域最高水平的作品zhōngguó gǔdài de zhòngyào wénxué zuòpǐn; dàibiǎo mǒu lǐngyù zuì gāo shuǐpíng de zuòpǐn

    • Đây là một bộ phim kinh điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.