叫作

叫作
jiàozuò
khiếu tác

tức là; chính là

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#15649
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tức là; chính là

    • Cái này gọi là gì?

  2. động từ

    đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.