租赁

租赁
lìn
tô lẫm

cho thuê; thuê; công việc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#27187
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cho thuê; thuê; công việc

    • Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.