秋风扫落叶

秋风扫落叶
qiūfēngsǎoluò
thu phong tảo lạc diệp

bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]

    • Gió thu quét lá rụng, diện mạo cũ đổi mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.