Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
秋风扫落叶
秋风扫落叶
thu phong tảo lạc diệp
bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]
- ,。
Gió thu quét lá rụng, diện mạo cũ đổi mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
秋风扫落叶
Phồn thể秋風掃落葉
thu phong tảo lạc diệp
bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]
- ,。
Gió thu quét lá rụng, diện mạo cũ đổi mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má