神经胶质细胞

神经胶质细胞
shénjīngjiāozhìbāo
thần kinh giao chất tế bào

tế bào thần kinh-hỗ trợ; tế bào glia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tế bào thần kinh-hỗ trợ; tế bào glia

    • Tế bào thần kinh đệm là một phần quan trọng của não.

  2. danh từ

    tế bào thần kinh hỗ trợ; tế bào glial

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.