神学研究所

神学研究所
shénxuéyánjiūsuǒ
thần học nghiên cứu sở

viện nghiên cứu thần học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viện nghiên cứu thần học

    • Anh ấy muốn đi học ở chủng viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.