- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
viện nghiên cứu thần học
viện nghiên cứu thần học
Anh ấy muốn đi học ở chủng viện.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
viện nghiên cứu thần học
viện nghiên cứu thần học
Anh ấy muốn đi học ở chủng viện.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.