神女有心,襄王无梦

神女有心,襄王无梦
shényǒuxīn,XiāngWángmèng

nữ thần có tâm, vua Tương vô mộng; yêu không đáp lại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nữ thần có tâm, vua Tương vô mộng; yêu không đáp lại [thành ngữ]

    • Thần nữ có lòng, Tương Vương vô mộng.

  2. danh từ

    sinh buổi sáng chết buổi chiều; sống chẳng được bao lâu [thành ngữ]

    • Thần nữ hữu tâm, Tương Vương vô mộng, tình yêu của cô ấy là đơn phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.