Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨刀不误砍柴工
磨刀不误砍柴工
ma đao bất ngộ khảm sài công
(khẩu) có triển vọng; có hy vọng; có cửa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(khẩu) có triển vọng; có hy vọng; có cửa
- ,。
Mài dao không chậm trễ việc chặt củi, chuẩn bị trước rất quan trọng.
- 貳名danh từ
có triển vọng; có khả năng thành công
- 。
Mài dao không chậm trễ việc chặt củi.
- 參名danh từ
có phần khác nhau; có điểm dị biệt [thành ngữ]
- 。
Mài dao không làm chậm trễ việc chặt củi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磨刀不误砍柴工
Phồn thể磨刀不誤砍柴工
ma đao bất ngộ khảm sài công
(khẩu) có triển vọng; có hy vọng; có cửa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(khẩu) có triển vọng; có hy vọng; có cửa
- ,。
Mài dao không chậm trễ việc chặt củi, chuẩn bị trước rất quan trọng.
- 貳名danh từ
có triển vọng; có khả năng thành công
- 。
Mài dao không chậm trễ việc chặt củi.
- 參名danh từ
có phần khác nhau; có điểm dị biệt [thành ngữ]
- 。
Mài dao không làm chậm trễ việc chặt củi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu