磨刀不误砍柴工

磨刀不误砍柴工
dāokǎncháigōng
ma đao bất ngộ khảm sài công

(khẩu) có triển vọng; có hy vọng; có cửa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) có triển vọng; có hy vọng; có cửa

    • Mài dao không chậm trễ việc chặt củi, chuẩn bị trước rất quan trọng.

  2. danh từ

    có triển vọng; có khả năng thành công

    • Mài dao không chậm trễ việc chặt củi.

  3. danh từ

    có phần khác nhau; có điểm dị biệt [thành ngữ]

    • Mài dao không làm chậm trễ việc chặt củi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.