磁吸效应

磁吸效应
xiàoyìng
từ hấp hiệu ứng

hiệu ứng hút nam châm; sức hấp dẫn từ tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu ứng hút nam châm; sức hấp dẫn từ tính

    • Thành phố này có hiệu ứng từ hấp rất mạnh.

  2. danh từ

    Xin hỏi quý khách cần gì?; Có việc gì quý báu vậy? (lịch sự hỏi mục đích đến thăm)

    • Hiệu ứng từ hấp của kinh tế Trung Quốc rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.