硬化

硬化
yìnghuà
ngạnh hoá

diễn viên dự bị; người thay thế (trong sân khấu)

3 nghĩa#40977
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn viên dự bị; người thay thế (trong sân khấu)

    • Xi măng đã cứng lại.

  2. động từ

    cứng hoá; xơ cứng

    • Xơ vữa động mạch là một loại bệnh.

  3. động từ

    diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao

    • Tư tưởng của anh ấy đã cứng nhắc rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.