路面

路面
miàn
lộ diện

mặt đường; bề mặt đường

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26747
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt đường; bề mặt đường

    • Mặt đường rất trơn, xin hãy cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.