饭碗

饭碗
fànwǎn
phạn oản

bát cơm; (bóng) công việc mưu sinh; "nồi cơm"

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14978
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bát cơm; (bóng) công việc mưu sinh; "nồi cơm"

    盛米饭的碗;比喻工作或谋生的方式shèng mǐfàn de wǎn;bǐyù gōngzuò huò móushēng de fāngshì

    • Cái bát cơm này rất đẹp.

  2. danh từ

    bát cơm; (bóng) kế sinh nhai; chén cơm

    盛饭的碗;比喻谋生的职业或工作shèng fàn de wǎn;bǐyù móushēng de zhíyè huò gōngzuò

    • Anh ấy đã mất kế sinh nhai.

  3. danh từ

    bát cơm; kế sinh nhai; "nồi cơm" (việc làm, nguồn sống)

    盛饭的碗;比喻工作或谋生的方式shènng fàn de wǎn;bǐyù gōngzuò huò móushēng de fāngshi

  4. danh từ

    chức vụ; chức danh; nhiệm vụ công việc

    职位;工作;生计来源zhíwèi;gōngzuò;shēngjì láiyuán

    • Anh ấy đã mất việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.