破题儿第一遭

破题儿第一遭
rzāo
phá đề nhi đệ nhất tao

(khẩu) lần đầu tiên; lần đầu thử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) lần đầu tiên; lần đầu thử

    • Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.