破解

破解
jiě
phá giải

bìa sách; bọc sách

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#6485
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bìa sách; bọc sách

    打破或解除某种约束、限制或困难dǎpò huòzhě jiěchú mǒu zhǒng yuēshù、xiànzhì huò kùnnan

    • Chúng ta phải phá giải mật mã này.

  2. động từ

    giải thích; trình bày (nỗi lòng)

    用言语说明白;把难懂的事情讲清楚yòng yányǔ shuōmíngbai;bǎ nánǒng de shìqing jiǎng qīngchu

    • Anh ấy đã giải được câu đố này.

  3. động từ

    bìa sách; bọc sách

    找到问题的答案或解决办法zhǎodào wèntí de dáàn huò jiějué bànfǎ

  4. động từ

    danh mục sách; thư mục sách

    理解、明白隐藏或困难的东西的意思lǐjiě、míngbai yǐncáng huò kùnnan de dōngxi de yìsi

    • Tôi đã giải mã được mật khẩu này.

  5. động từ

    danh mục sách; thư mục

    用密码或方法找到隐藏的秘密信息yòng mìmǎ huò fāngfǎ zhǎodào yǐncáng de mìmì xìnxī

    • Anh ấy đã giải mã được mật khẩu.

  6. động từ

    đầu trang (của sách); tiêu đề trên đầu trang sách

    用特殊方法找到密码或隐藏的代码yòng tèshū fāngfǎ zhǎodào mìmǎ huò yǐncáng de dàimǎ

    • Anh ấy đã bẻ khóa phần mềm này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.