碎裂

碎裂
suìliè
toái liệt

vỡ vụn; tan vỡ

2 nghĩa#33250
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ vụn; tan vỡ

    • Kính vỡ tan rồi.

  2. động từ

    vỡ vụn; nứt nẻ; tan tác

    • Cái cốc thủy tinh vỡ tan rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.