破案

破案
àn
phá án

phá án; giải quyết vụ án

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9885
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá án; giải quyết vụ án

    侦探或警察通过调查找到犯人,解决犯罪案件zhēntàn huò jǐngchá tōngguò tiáochá zhǎodào fànrén, jiějué fànzuì ànjian

    • Cảnh sát đã phá án.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.