破获

破获
huò
phá hoạch

phá hủy; bắt giữ

2 nghĩa#35635
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá hủy; bắt giữ

    • Cảnh sát đã phá vỡ một băng nhóm buôn ma túy.

  2. động từ

    phá bắt; triệt phá

    • Cảnh sát đã phá vỡ một băng nhóm buôn ma túy.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.