侦破

侦破
zhēn
trinh phá

điều tra và phá án; trinh phá (vụ án)

7 nghĩa#37681
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều tra và phá án; trinh phá (vụ án)

    • Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

  2. động từ

    phá án; phá vụ án

    • Cảnh sát đã phá được vụ án này.

  3. động từ

    điều tra và phá án; khám phá (âm mưu)

    • Cảnh sát đã phá một vụ trộm.

  4. động từ

    điều tra phá án; phá vụ án

    • Anh ấy đã phá một vụ án lớn.

  5. động từ

    phá án; điều tra phá vụ án

    • Anh ấy đã phá được vụ án này.

  6. động từ

    điều tra phá án; phá vụ án

  7. động từ

    trinh sát; do thám

    • Cảnh sát đã phá vụ án này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.