矮脚白花蛇利草

矮脚白花蛇利草
ǎijiǎobáihuāshécǎo
ải cước bạch hoa xà lợi thảo

cỏ lưỡi rắn hoa trắng; thìa canh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ lưỡi rắn hoa trắng; thìa canh(kế thừa)

    • Bạch hoa xà thiệt thảo là một loại thảo dược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.