矬子里拔将军

矬子里拔将军
cuózijiāngjūn
toà tử lý bạt tương quân

chọn tướng trong những người lùn; trong tình cảnh khó khăn mà vẫn phải chọn người tốt nhất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn tướng trong những người lùn; trong tình cảnh khó khăn mà vẫn phải chọn người tốt nhất [thành ngữ]

    • Trong số những người thấp bé, anh ấy được chọn làm đội trưởng.

  2. động từ

    chọn người cao nhất giữa những người lùn; lựa chọn cái tốt nhất từ những cái xấu (bóng) [thành ngữ]

    • Trong một nhóm tệ, anh ấy được coi là tốt nhất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.