知其不可而为之

知其不可而为之
zhīérwéizhī
tri kỳ bất khả nhi vi chi

biết không thể mà vẫn làm (biết mà cứ cố gắng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    biết không thể mà vẫn làm (biết mà cứ cố gắng) [thành ngữ]

    • Anh ấy biết là không thể nhưng vẫn làm, cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.