其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
知其不可而为之
知其不可而为之
tri kỳ bất khả nhi vi chi
biết không thể mà vẫn làm (biết mà cứ cố gắng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
biết không thể mà vẫn làm (biết mà cứ cố gắng) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy biết là không thể nhưng vẫn làm, cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知其不可而为之
Phồn thể知其不可而為之
tri kỳ bất khả nhi vi chi
biết không thể mà vẫn làm (biết mà cứ cố gắng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
biết không thể mà vẫn làm (biết mà cứ cố gắng) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy biết là không thể nhưng vẫn làm, cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc