瞎猫碰上死耗子

瞎猫碰上死耗子
xiāmāopèngshànghàozi
hạt miêu bính thượng tử hao tử

mèo mù gặp chuột chết; may mắn tình cờ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mèo mù gặp chuột chết; may mắn tình cờ [thành ngữ]

    • Mèo mù vớ cá rán, anh ta lại thành công rồi.

  2. danh từ

    mèo mù bắt chuột chết; may mắn tình cờ [thành ngữ]

    • Lần thành công này của anh ấy đúng là may mắn mù quáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt bị tổn hại nặng nề thì trở nên mù lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.