醒来

醒来
xǐnglái
tỉnh lai

thức dậy; tỉnh giấc

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1950
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thức dậy; tỉnh giấc

    从睡眠中恢复意识cóng shuìmián zhōng huīfù yìshí

    • Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(rượu, bình rượu)BỘ
  • tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH

Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.