唤醒

唤醒
huànxǐng
hoán tỉnh

đánh thức; gọi dậy

2 nghĩa#7650
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh thức; gọi dậy

    使某人从睡眠中醒来shǐ mǒurén cóng shuìmián zhōng xǐng lái

    • Tôi đánh thức con tôi dậy mỗi sáng.

  2. động từ

    đánh thức; thức dậy

    使某人从睡眠中苏醒shǐ mǒurén cóng shuìmián zhōng sūxǐng

    • Tôi bị đồng hồ báo thức đánh thức.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.