Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升空
升空
thăng không
bay lên bầu trời; phóng lên không trung
4 nghĩa#15122
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lên bầu trời; phóng lên không trung
- 。
Tên lửa đã bay lên trời.
- 貳动động từ
bay lên không trung; phóng lên vũ trụ
- 。
Tên lửa đã bay lên không trung.
- 參动động từ
cất cánh; bay lên không trung
- 。
Tên lửa đã cất cánh thành công.
- 肆动động từ
cất cánh; bay lên không trung
- 。
Tên lửa đã phóng thành công.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
升空
Phồn thể升
thăng không
bay lên bầu trời; phóng lên không trung
4 nghĩa#15122
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lên bầu trời; phóng lên không trung
- 。
Tên lửa đã bay lên trời.
- 貳动động từ
bay lên không trung; phóng lên vũ trụ
- 。
Tên lửa đã bay lên không trung.
- 參动động từ
cất cánh; bay lên không trung
- 。
Tên lửa đã cất cánh thành công.
- 肆动động từ
cất cánh; bay lên không trung
- 。
Tên lửa đã phóng thành công.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.