Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
/
紧急
紧急
khẩn cấp
khẩn cấp; cấp bách
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2300
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khẩn cấp; cấp bách
中需要立即处理的,时间不允许延迟xūyào lìjí chǔlǐ de, shíjiān búyǔnxǔ yánchí
- 。
Đây là một tình huống khẩn cấp.
- 貳形tính từ
khẩn cấp nguy nan; hoạn nạn khẩn cấp
中需要立刻处理的危险或困难情况xūyào lìkè chǔlǐ de wēixiǎn huò kùnnan qíngkuàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
紧急
Phồn thể緊急
khẩn cấp
khẩn cấp; cấp bách
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2300
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khẩn cấp; cấp bách
中需要立即处理的,时间不允许延迟xūyào lìjí chǔlǐ de, shíjiān búyǔnxǔ yánchí
- 。
Đây là một tình huống khẩn cấp.
- 貳形tính từ
khẩn cấp nguy nan; hoạn nạn khẩn cấp
中需要立刻处理的危险或困难情况xūyào lìkè chǔlǐ de wēixiǎn huò kùnnan qíngkuàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt