紧急

紧急
jǐn
khẩn cấp

khẩn cấp; cấp bách

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2300
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    需要立即处理的,时间不允许延迟xūyào lìjí chǔlǐ de, shíjiān búyǔnxǔ yánchí

    • Đây là một tình huống khẩn cấp.

  2. tính từ

    khẩn cấp nguy nan; hoạn nạn khẩn cấp

    需要立刻处理的危险或困难情况xūyào lìkè chǔlǐ de wēixiǎn huò kùnnan qíngkuàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.