Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
下手
ra tay; bắt đầu; xuống tay
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay
中开始做某事;对别人采取行动kāishǐ zuò mǒushì;duì biérén cǎiqǔ xíngdòng
- ?
Khi nào chúng ta bắt đầu?
- 貳动động từ
ra tay; bắt tay vào; xuống tay
中开始做某事;采取行动kāishǐ zuò mǒushì; cǎiqǔ xíngdòng
- 。
Anh ấy ra tay rất nhanh.
- 參动động từ
bắt đầu làm; ra tay; xuống tay
中开始做某事;着手进行kāishǐ zuò mǒushì; zhàoshǒu jìnxíng
- 肆名danh từ
chỗ ngồi bên phải khách chính; ra tay; bắt đầu làm
中在重要客人右边的座位zài zhònyào kèrén yòubiān de zuòwèi
- 。
Mời ngồi ghế bên phải.
解字
GIẢI TỰra tay; bắt đầu; xuống tay
NGHĨA
- 壹动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay
中开始做某事;对别人采取行动kāishǐ zuò mǒushì;duì biérén cǎiqǔ xíngdòng
- ?
Khi nào chúng ta bắt đầu?
- 貳动động từ
ra tay; bắt tay vào; xuống tay
中开始做某事;采取行动kāishǐ zuò mǒushì; cǎiqǔ xíngdòng
- 。
Anh ấy ra tay rất nhanh.
- 參动động từ
bắt đầu làm; ra tay; xuống tay
中开始做某事;着手进行kāishǐ zuò mǒushì; zhàoshǒu jìnxíng
- 肆名danh từ
chỗ ngồi bên phải khách chính; ra tay; bắt đầu làm
中在重要客人右边的座位zài zhònyào kèrén yòubiān de zuòwèi
- 。
Mời ngồi ghế bên phải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.