入手

入手
shǒu
nhập thủ

nhận được; có được; mua

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20594
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận được; có được; mua

    • Tôi vừa mua một chiếc điện thoại mới.

  2. động từ

    bắt đầu (từ...); lấy... làm điểm xuất phát; tiếp cận (từ góc độ...)

    • Chúng ta bắt đầu từ vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.