眼不见为净

眼不见为净
yǎnjiànwéijìng
nhãn bất kiến vi tịnh

ra khỏi mắt thì sạch; nhìn không thấy là sạch [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ra khỏi mắt thì sạch; nhìn không thấy là sạch [thành ngữ]

    • Mắt không thấy thì tâm không phiền, tôi không muốn biết.

  2. tính từ

    mắt không thấy là sạch (khổ tâm không biết); ra mắt không thấy thì tâm không buồn [thành ngữ]

    • Mắt không thấy thì lòng không đau, tôi không muốn biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.