真金不怕火炼

真金不怕火炼
zhēnjīnhuǒliàn
chân kim bất phạ hoả luyện

vàng thật không sợ lửa thiêu; sự thật sẽ được chứng minh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vàng thật không sợ lửa thiêu; sự thật sẽ được chứng minh [thành ngữ]

    • Vàng thật không sợ lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.