看透

看透
kàntòu
khán thấu

nhìn thấu; hiểu rõ

3 nghĩa#13781
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn thấu; hiểu rõ

    完全明白;深刻理解wánquán míngbai; shēnkè lǐjiě

    • Anh ấy đã nhìn thấu tâm tư của tôi.

  2. động từ

    nhìn thấu; hiểu rõ

    完全明白;看清真相wánquán míngbai; kànqīng zhēnxiàng

  3. động từ

    hiện tượng thiên văn; tinh tượng (dùng để hàng hải và chiêm tinh)

    • Tôi có thể nhìn thấu lời nói dối của anh ta.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.