Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
看透
nhìn thấu; hiểu rõ
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thấu; hiểu rõ
中完全明白;深刻理解wánquán míngbai; shēnkè lǐjiě
- 。
Anh ấy đã nhìn thấu tâm tư của tôi.
- 貳动động từ
nhìn thấu; hiểu rõ
中完全明白;看清真相wánquán míngbai; kànqīng zhēnxiàng
- 參动động từ
hiện tượng thiên văn; tinh tượng (dùng để hàng hải và chiêm tinh)
- 。
Tôi có thể nhìn thấu lời nói dối của anh ta.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
nhìn thấu; hiểu rõ
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thấu; hiểu rõ
中完全明白;深刻理解wánquán míngbai; shēnkè lǐjiě
- 。
Anh ấy đã nhìn thấu tâm tư của tôi.
- 貳动động từ
nhìn thấu; hiểu rõ
中完全明白;看清真相wánquán míngbai; kànqīng zhēnxiàng
- 參动động từ
hiện tượng thiên văn; tinh tượng (dùng để hàng hải và chiêm tinh)
- 。
Tôi có thể nhìn thấu lời nói dối của anh ta.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch